sim số đẹp 088 vinaphone giá rẻ nhất

sim số đẹp 088 vinaphone giá rẻ nhất

Sim số đẹp 088 vinaphone giá rẻ đã và đang tạo nên cơn sốt trên thị trường viễn thông trong cuối quý I năm 2016. Mọi người ai cũng muốn sở hữu sim số đẹp đầu số đại phát 088.

Khi mua sim so dep gia re 088 quý khách có thể lựa chọn hình thức trả trước hoặc trả sau đối với những số thường không nằm trong danh sách sim cam kết. Nếu sim cam kết thì bắt buộc quý khách phải dùng hình thức trả sau trong thời gian cam kết quy định, thường là 18 hoặc 36 tháng.

Dưới đây là danh sách một số sim so dep giá rẻ đang giảm giá hiện nay tại simsodepgiare.vn

0888.78.68.91 _____ 450,000đ
0888.734.746 _____ 450,000đ
0888.749.765 _____ 450,000đ
0888.13.2010 _____ 1,499,000đ
0888.105.988 _____ 1,499,000đ
0888.588.929 _____ 1,499,000đ
0888.123336 _____ 1,499,000đ
0888.151.559 _____ 1,499,000đ
0888.19.2013 _____ 1,499,000đ
0888.52.2010 _____ 1,499,000đ
0888.59.2010 _____ 1,499,000đ
0888.57.2013 _____ 1,499,000đ
0888.138.113 _____ 1,499,000đ
0888.189.269 _____ 1,499,000đ
0888.939.289 _____ 1,499,000đ
0888.14.05.86 _____ 1,499,000đ
0888.19.08.85 _____ 1,499,000đ
0888.13.08.85 _____ 1,499,000đ
0888.91.2013 _____ 1,499,000đ
0888.589.369 _____ 1,499,000đ
0888.15.2015 _____ 1,499,000đ
0888.564.179 _____ 1,499,000đ
0888.136.113 _____ 1,499,000đ
0888.116.959 _____ 1,499,000đ
0888.28.0379 _____ 1,499,000đ
0888.589.636 _____ 1,499,000đ
0888.115.229 _____ 1,499,000đ
0888.50.0369 _____ 1,399,000đ
0888.10.01.03 _____ 1,399,000đ
0888.10.01.95 _____ 1,399,000đ
0888.178.389 _____ 1,349,000đ
0888.169.589 _____ 1,349,000đ
0888.578.689 _____ 1,349,000đ
0888.189.078 _____ 1,349,000đ
0888.186.229 _____ 1,349,000đ
0888.576.988 _____ 1,299,000đ
0888.507.898 _____ 1,299,000đ
0888.514.866 _____ 1,299,000đ
0888.140.866 _____ 1,299,000đ
0888.144.866 _____ 1,299,000đ
0888.107.886 _____ 1,299,000đ
0888.104.866 _____ 1,299,000đ
0888.597.686 _____ 1,299,000đ
0888.533.389 _____ 1,299,000đ
0888.107.686 _____ 1,299,000đ
0888921929 _____ 1,299,000đ
0888161519 _____ 1,299,000đ
0888102199 _____ 1,299,000đ
0888544559 _____ 1,299,000đ
0888500991 _____ 1,299,000đ
0888.504.866 _____ 1,299,000đ
0888.567.189 _____ 1,299,000đ
0888.113.226 _____ 1,299,000đ
0888.569.078 _____ 1,299,000đ
0888.139.589 _____ 1,299,000đ
0888.119.189 _____ 1,299,000đ
0888.129.078 _____ 1,299,000đ
0888.586.229 _____ 1,299,000đ
0888.573.898 _____ 1,299,000đ
0888.930.898 _____ 1,299,000đ
0888.584.988 _____ 1,299,000đ
0888.173.898 _____ 1,299,000đ
0888.68.60.63 _____ 1,259,000đ
0888.676.848 _____ 1,259,000đ
08888.247.39 _____ 1,259,000đ
0888.594.686 _____ 1,199,000đ
0888506882 _____ 1,199,000đ
0888.161.786 _____ 1,199,000đ
0888.54.8586 _____ 1,199,000đ
0888.502.886 _____ 1,199,000đ
0888906882 _____ 1,199,000đ
0888599808 _____ 1,199,000đ
0888191419 _____ 1,199,000đ
0888144399 _____ 1,199,000đ
0888582990 _____ 1,199,000đ
0888120491 _____ 1,199,000đ
0888543079 _____ 1,199,000đ
0888500114 _____ 1,199,000đ
0888170113 _____ 1,199,000đ
0888190113 _____ 1,199,000đ
0888172113 _____ 1,199,000đ
0888144989 _____ 1,199,000đ
0888.19.04.99 _____ 1,199,000đ
0888.559.189 _____ 1,199,000đ
0888.595.169 _____ 1,199,000đ
0888.156.569 _____ 1,199,000đ
0888.131.589 _____ 1,199,000đ
0888.504.898 _____ 1,199,000đ
0888.599.189 _____ 1,199,000đ
0888.159.589 _____ 1,199,000đ
0888.104.898 _____ 1,099,000đ
0888538968 _____ 999,000đ
0888.01.08.16 _____ 999,000đ
0888.01.06.19 _____ 999,000đ
0888.159.369 _____ 999,000đ
0888.103.586 _____ 999,000đ
0888.01.07.62 _____ 999,000đ
0888.00.91.94 _____ 999,000đ
0888.01.04.62 _____ 999,000đ
0888.01.11.60 _____ 999,000đ
0888.01.02.19 _____ 999,000đ
0888.01.06.38 _____ 999,000đ
0888.01.06.58 _____ 999,000đ
0888.01.08.63 _____ 999,000đ
0888910890 _____ 899,000đ
0888100203 _____ 899,000đ
0888521213 _____ 899,000đ
0888.00.97.91 _____ 649,000đ
0888.0099.64 _____ 649,000đ
0888.01.3384 _____ 649,000đ
0888.01.31.61 _____ 649,000đ
0888.01.08.49 _____ 549,000đ
0888.0135.46 _____ 549,000đ
0888.0135.26 _____ 549,000đ
0888.01.09.26 _____ 549,000đ
0888.01.06.49 _____ 549,000đ


Đối với hình thức hòa mạng sim số đẹp 088 trả trước:
1. Tên gọi: Thuê bao trả trước Vina088.
2. Đối tượng: Áp dụng cho các thuê bao kích hoạt trên hệ thống (không phân biệt khách hàng cá nhân hay khách hàng doanh nghiệp).
3. Gói cước trả trước Vina088:
- Giá bộ KIT: 148.000đ: đã bao gồm VAT, giá SIM và cước hòa mạng; chưa bao gồm chiết khấu bán hàng.
4. Ưu đãi:
- Thời hạn sử dụng sau khi kích hoạt: 90 ngày. Sau khi hết 90 ngày, thời hạn sử dụng của thuê bao luôn luôn là 60 ngày kể từ ngày thuê bao phát sinh cước/lưu lượng sử dụng hoặc kể từ ngày thuê bao nạp thẻ,
- Sau khi kích hoạt SIM thuê bao Vina088 sẽ được hưởng ưu đãi trong 3 tháng (90 ngày) kể từ ngày kích hoạt:
+ Mỗi chu kỳ 30 ngày thuê bao được tặng 288 phút nội mạng VNPT (VinaPhone, cố định VNPT) + 288 SMS nội mạng + gói MAX;
+ Khai báo mặc định và miễn phí cước thuê bao dịch vụ GTGT: MCA, Ringtunes trong vòng 3 tháng (90 ngày) kể từ thời điểm kích hoạt. Hết thời gian ưu đãi, cước thuê bao sử dụng dịch vụ MCA, Ringtunes sẽ được tính theo quy định hiện hành.
Áp dụng theo quy định hiện hành
- Ưu đãi nạp thẻ: 100% mệnh giá thẻ nạp cho 01 thẻ nạp đầu tiên, 50% mệnh giá thẻ nạp áp dụng cho 05 thẻ tiếp theo (Riêng đối với thuê bao hòa mạng năm 2016, ưu đãi nạp thẻ trước ngày 01/4/2017).
5. Các nội dung khác:
- Đầu số 088 chỉ khai báo vào gói cước trả trước Vina088, không được khai báo/chuyển đổi sang các gói cước trả trước khác. Trường hợp thuê bao có nhu cầu chuyển đổi sang hình thức trả sau thì khách hàng phải chựa chọn một trong các gói cước trả sau được khai báo dành riêng cho đầu 088.
- Cước thoại/SMS vượt gói và cước sử dụng sau khi hết thời gian ưu đãi: được tính theo bảng cước nêu trên.
- Cước sử dụng các dịch vụ khác (hướng gói quốc tế, DVGT, Talk24, cước CF, 9194, Vsat post, Vsat sub….): Áp dụng theo quy định hiện hành.
- Block tính cước: 6 giây + 1.
- Thuê bao được mua thêm các gói Data cộng (X19-29-39-49…) sau khi sử dụng hết lưu lượng tốc độ cao của gói MAX.

Quy định chung về sim số đẹp 088 vinaphone cam kết TRẢ SAU:
1. Quy định về cam kết:
-  Các thuê bao phải thực hiện cam kết hết thời gian quy định. Sau khi thực hiện đầy đủ các cam kết, khách hàng không còn nghĩa vụ phải thực hiện các cam kết theo quy định và có thể sử dụng số thuê bao đó như các thuê bao trả sau thông thường hoặc chuyển sang hình thức trả trước Vina088.
-  Các thuê bao không được phép điều chỉnh hay gỡ cam kết trong thời gian thực hiện cam kết.
2. Quy định về đặt cọc:
-  Các thuê bao đặt cọc 01 tháng cước cam kết và hệ thống sẽ khấu trừ vào tháng cuối cùng của thời gian cam kết.
3. Quy định về mức cam kết:
- Cước cam kết là mức cước tối thiểu khách hàng phải trả hàng tháng trong suốt thời gian cam kết khi đăng ký sử dụng thuê bao đầu 088.
+ Các hình thức tặng cước hàng tháng cho khách hàng/đại diện khách hàng doanh nghiệp không được khấu trừ vào cước cam kết tháng (chỉ được giảm trừ vào phần cước phát sinh trong tháng).
+ Việc tặng cước theo hình thức CSKH (CarePlus, Chúc mừng sinh nhật, Chúc tết nguyên đán hàng năm) sẽ được khấu trừ vào cước cam kết.
- Cước cam kết chọn số tối thiểu thanh toán trên hóa đơn bao gồm tất cả các khoản mục cước: cước thuê bao, cước cuộc gọi trong nước & quốc tế, SMS, MMS, dịch vụ giá trị gia tăng (GTGT) , Data, Chuyển vùng trong nước & quốc tế, các gói cước trả sau 088.
- Ghi chú: Mức cước cam kết:
+ Bao gồm cả dịch vụ GTGT áp dụng cho tất cả các loại, từ loại 1 đến loại 14.
+ Không bao gồm các dịch vụ thanh toán Game, thanh toán hàng hóa, dịch vụ khác (các khoản cước phí phát sinh qua cổng SMS 9029 (cổng thanh toán Game)).
4. Quy định về chuyển quyền sử dụng và chuyển tỉnh:
- Thuê bao được chuyển quyền sử dụng sau 06 tháng kể từ tháng hòa mạng.
- Thuê bao được chuyển tỉnh sau 06 tháng kể từ tháng hòa mạng. Sau khi chuyển tỉnh thuê bao tiếp tục thực hiện cam kết thời gian còn lại và không cho phép chuyển hình thức sang trả trước.
5. Quy định về đăng ký gói cước:
- Các thuê bao phải đăng ký 1 trong 6 gói trả sau đầu 088 và cước tháng được tính như sau:
+ Nếu cước cam kết ≤ Cước gói: cước tháng tính theo cước gói + cước phát sinh vượt gói (nếu có).
+ Nếu cước cam kết > cước gói: cước tháng tính theo cước cam kết + cước phát sinh vượt cước cam kết (nếu có).
-  Nếu thuê bao đăng ký gói cước iPhone:
+ Nếu cước gói iPhone ≤ Cước cam kết: cước tháng tính theo cước cam kết + cước phát sinh vượt cước cam kết (nếu có).
+ Nếu cước gói iPhone > Cước cam kết: cước phát sinh tính theo cước gói iPlus + cước vượt gói iPlus (nếu có).
6.Quy định về thu hồi số:
Trong thời gian cam kết, VinaPhone có quyền thu hồi số thuê bao cam kết mà không cần thông báo cho khách hàng trong các trường hợp như sau:
- Chuyển sang trả trước hoặc chấm dứt hợp đồng thuê bao.
- Không thực hiện các cam kết về cước và thời hạn sử dụng.

Tin tức liên quan quan